
Máy sản xuất màng co giãn 3 lớp
Máy sản xuất màng co kéo ba lớp là thiết bị then chốt giúp tạo ra loại màng đóng gói chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng co bám hoàn hảo. Sản phẩm lý tưởng cho ngành đóng gói thực phẩm, đồ uống, hàng công nghiệp...
Kính gửi Quý đối tác và các nhà sản xuất thông thái, với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dây chuyền sản xuất màng đóng gói, chúng tôi tự hào giới thiệu dòng Máy sản xuất màng co kéo ba lớp – công nghệ đột phá được thiết kế để tối ưu hóa hiệu quả sản xuất và nâng tầm chất lượng sản phẩm đóng gói của Quý vị. Đây không chỉ đơn thuần là một thiết bị, mà là một giải pháp tổng thể cho bài toán về chi phí, độ bền và tính thẩm mỹ trong khâu đóng gói cuối cùng.
Mô tả
Máy sản xuất màng co kéo ba lớp là thiết bị then chốt giúp tạo ra loại màng đóng gói chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng co bám hoàn hảo. Sản phẩm lý tưởng cho ngành đóng gói thực phẩm, đồ uống, hàng công nghiệp...
Kính gửi Quý đối tác và các nhà sản xuất thông thái, với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dây chuyền sản xuất màng đóng gói, chúng tôi tự hào giới thiệu dòng Máy sản xuất màng co kéo ba lớp – công nghệ đột phá được thiết kế để tối ưu hóa hiệu quả sản xuất và nâng tầm chất lượng sản phẩm đóng gói của Quý vị. Đây không chỉ đơn thuần là một thiết bị, mà là một giải pháp tổng thể cho bài toán về chi phí, độ bền và tính thẩm mỹ trong khâu đóng gói cuối cùng.
Với cấu trúc ba lớp được kết hợp thông minh (thường bao gồm lớp ngoài chịu nhiệt và chống xước, lớp giữa tạo độ dai và lớp trong cùng có khả năng co bám nhiệt tuyệt vời), dòng máy này sản xuất ra loại màng có độ ổn định cao, chống rách vỡ trong quá trình vận chuyển, và đặc biệt là khả năng co khít hoàn hảo vào bề mặt sản phẩm với nhiệt độ thấp, tiết kiệm năng lượng. Điều này trực tiếp làm giảm tỷ lệ phế phẩm và khiến bao bì thành phẩm trở nên chuyên nghiệp, thu hút hơn trên kệ hàng.
Chúng tôi hiểu rằng, với tư cách là một nhà quản lý mua hàng thực thụ, Quý vị không chỉ quan tâm đến chất lượng đầu ra mà còn là tính ổn định của dây chuyền, chi phí bảo trì và tốc độ hoàn vốn. Máy của chúng tôi được trang bị hệ thống điều khiển PLC thông minh, màn hình HMI dễ vận hành, cho phép tùy chỉnh linh hoạt các thông số kỹ thuật cho từng loại màng khác nhau. Bộ phận gia nhiệt và trục cán được chế tạo từ vật liệu cao cấp, đảm bảo hoạt động liên tục 24/7 với độ chính xác và tuổi thọ vượt trội. Chi phí vận hành được tối ưu nhờ cơ chế tiết kiệm điện và nguyên liệu đầu vào.
Cho dù Quý vị đang hoạt động trong lĩnh vực đóng gói thực phẩm tươi sống, đồ uống đóng chai, hay các sản phẩm công nghiệp như ắc-quy, linh kiện điện tử, dòng máy này đều có thể đáp ứng một cách xuất sắc. Hãy đầu tư một lần để sở hữu "trái tim" vững chắc cho phân xưởng đóng gói của mình. Liên hệ ngay với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được tư vấn cụ thể về công suất máy phù hợp và nhận báo giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng sự phát triển bền vững của Quý doanh nghiệp.
Ứng dụng

Ứng dụng màng căng trong bảo quản thực phẩm – Bao bì an toàn và hiệu quả

Ứng dụng của máy sản xuất màng quấn trong ngành bán lẻ

Ứng dụng màng căng trong lưu trữ thiết bị

Ứng dụng của máy sản xuất màng quấn trong ngành thương mại điện tử

Ứng dụng màng căng trong việc buộc thực vật – Giải pháp bao bì chuyên nghiệp

Ứng dụng công nghiệp của máy sản xuất màng quấn

Ứng dụng màng co cho logistics siêu thị hiệu quả

Ứng dụng màng quấn trong bao bì và vận chuyển

Vai Trò của Màng Quấn Chống Đụng Trong Kho Vàng và Bao Bì

Ứng dụng của máy sản xuất màng quấn trong lĩnh vực nông nghiệp
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | HLCPE75/55-1000 | HLCPE90/65/65-1500 | HLCPE120/80/80-2000 | đơn vị |
| Chiều rộng sản phẩm | 500-1000 | 1500(500×3rolls) | 2000(500×4rolls) | mm |
| Công suất sản xuất | 100-120 | 320 | 400-600 | kg/hr |
| Độ dày sản phẩm | 0.01-0.05 | 0.01-0.05 | 0.01-0.05 | mm |
| Tốc độ đường chuyền thiết kế | 80-100 | 250 | 250 | m/min |
| L/D | 30:1 | 33:1 | 33:1 | |
| Đường kính trục vít | φ75/φ55 | φ90/φ65/φ65 | φ120/φ80/φ80 | mm |
| Tổng công suất | 110 | 150 | 350 | kw |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Công suất động cơ | 30/18.5 | 50-22-22 | 132-37-37 | kw |
| Kích thước tổng thể | 8872×3072×2939 | 14000×6500×4500 | 14000×6500×5000 | (L×W×H)mm |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Khuôn chữ T | Sử dụng khuôn chữ T độ chính xác cao JC-TIMES, với dung sai khe hở mép khuôn trong ±0,01 mm và độ cứng thấm nitơ đạt HRC ≥ 58, đảm bảo độ dày màng đồng đều và ổn định. ![]() | Khuôn T thông thường có độ chính xác thấp hơn (dung sai > 0,05 mm) và độ cứng dưới HRC45, dễ bị mài mòn và biến dạng, dẫn đến độ dày không đồng đều. ![]() |
| Hệ thống xích | Dây đai đồng bộ Hualiang đảm bảo truyền động đồng bộ không sai lệch, không cần bôi trơn hay bảo trì, hoạt động với độ ồn dưới 65 dB và tạo ra cuộn màng mịn, không khuyết tật. ![]() | Xích truyền thống có sai số tích lũy trên 0,5 mm, cần bôi trơn định kỳ và rung động có thể gây bề mặt cuộn màng không đồng đều. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















