
Máy màng xốp hơi 2 lớp tốc độ trung bình
Tìm kiếm một giải pháp sản xuất màng xốp hơi 2 lớp cân bằng giữa năng suất, chi phí và độ tin cậy? Máy màng xốp hơi 2 lớp tốc độ trung bình của chúng tôi được thiết kế dành riêng cho các nhà sản xuất thông minh, mang lại hiệu quả vận hành vượt trội...
Kính gửi Quý đối tác và Nhà sản xuất,
Mô tả
Tìm kiếm một giải pháp sản xuất màng xốp hơi 2 lớp cân bằng giữa năng suất, chi phí và độ tin cậy? Máy màng xốp hơi 2 lớp tốc độ trung bình của chúng tôi được thiết kế dành riêng cho các nhà sản xuất thông minh, mang lại hiệu quả vận hành vượt trội...
Kính gửi Quý đối tác và Nhà sản xuất,
Trong thị trường đóng gói đầy cạnh tranh, việc lựa chọn thiết bị sản xuất phù hợp là yếu tố then chốt quyết định đến lợi nhuận và khả năng mở rộng của doanh nghiệp. Máy màng xốp hơi 2 lớp tốc độ trung bình của chúng tôi ra đời để đáp ứng chính xác nhu cầu đó - một sự cân bằng hoàn hảo giữa tốc độ sản xuất ổn định, chất lượng sản phẩm đồng nhất và mức đầu tư tối ưu nhất.
Với tốc độ vận hành ở mức trung bình được tối ưu hóa, dây chuyền của chúng tôi đảm bảo hoạt động bền bỉ, giảm thiểu thời gian dừng máy và hao mòn linh kiện. Điều này trực tiếp chuyển hóa thành chi phí bảo trì thấp hơn và tỷ lệ vận hành (uptime) cao hơn, giúp Quý vị hoàn thành đơn hàng đúng hạn một cách đáng tin cậy. Dòng máy này được trang bị hệ thống điều khiển thông minh, cho phép điều chỉnh chính xác độ dày màng, kích thước bong bóng khí và tỷ lệ co giãn, tạo ra sản phẩm màng xốp 2 lớp có chất lượng cao, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu đa dạng về đóng gói chống sốc, cách nhiệt hoặc bảo vệ bề mặt.
Chúng tôi hiểu rằng, một khoản đầu tư vào máy móc không chỉ là mua "sắt thép", mà là mua một "đối tác sản xuất". Chính vì vậy, máy được thiết kế với cấu trúc vững chắc, dễ dàng vận hành và bảo dưỡng ngay cả với kỹ thuật viên có kinh nghiệm vừa phải. Chế độ hậu mãi toàn diện, sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật 24/7 và nguồn cung phụ tùng chính hãng dồi dào là cam kết của chúng tôi nhằm đồng hành lâu dài cùng sự phát triển của Quý doanh nghiệp.
Hãy hình dung một dây chuyền sản xuất êm ái, ổn định, tạo ra những cuộn màng xốp chất lượng đều đặn phục vụ cho khách hàng của Quý vị. Sự lựa chọn thông minh hôm nay sẽ tạo nền tảng vững chắc cho năng lực cạnh tranh và tăng trưởng bền vững trong tương lai. Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết và báo giá cạnh tranh nhất, được thiết kế riêng cho kế hoạch sản xuất của Quý công ty.
Ứng dụng

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt ô tô

Tầm quan trọng của màng bọt khí trong bảo vệ sản phẩm điện tử

Màng xốp hơi bảo vệ cây trồng khỏi sương giá

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt mái nhà

Màng bọt khí cho vận chuyển & bảo vệ nội thất

Ứng dụng màng bọt khí trong vận chuyển hàng hóa dễ vỡ

Ứng dụng màng bọt khí trong che phủ bể bơi
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | HLPE-1200 | HLPE-1600 | HLPE-2000 | đơn vị |
| L/D | 34:1 | 34:1 | 34:1 | |
| Tốc độ | 35 | 35 | 35 | m/min |
| Đường kính trục vít | φ70 | φ80 | φ90 | mm |
| Chiều rộng | 1200 | 1600 | 2000 | mm |
| Động cơ máy ép | 22 | 30 | 45 | kw |
| Sản lượng | 80 | 120 | 150 | kg/hr |
| Công suất | 66 | 86 | 125 | kw |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Trọng lượng | 5000 | 6000 | 7000 | kg |
| Kích thước tổng thể | 9300×2900×2500 | 9600×3300×2500 | 10000×3800×2500 | (L×W×H)mm |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Đầu khuôn ép T-Die | Đầu khuôn ép chính xác Hualiang được làm từ thép khuôn P20H/2311, đảm bảo độ đồng đều độ dày màng trong ±3%, với thiết kế gia nhiệt bên trong giúp giữ nhiệt tốt hơn và tiết kiệm năng lượng. ![]() | Đầu khuôn thép #45 sử dụng gia nhiệt bên ngoài, nóng nhanh nhưng khả năng giữ nhiệt kém. ![]() |
| Hệ thống cuộn | Hệ thống cuộn Hualiang sử dụng truyền động trục vít – bánh vít, đảm bảo độ chính xác định vị ±0,1 mm và kéo dài đáng kể tuổi thọ. ![]() | Hệ thống truyền động dây đai dễ bị mài mòn, trượt và giảm độ chính xác, cần thay thế mỗi 6–8 tháng. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















