Máy sản xuất màng co giãn 3 lớp

Máy sản xuất màng co giãn 3 lớp

Máy sản xuất màng co kéo ba lớp là thiết bị then chốt giúp tạo ra loại màng đóng gói chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng co bám hoàn hảo. Sản phẩm lý tưởng cho ngành đóng gói thực phẩm, đồ uống, hàng công nghiệp...

Máy sản xuất màng căng 3 lớp được thiết kế nhằm đạt sự cân bằng tối ưu giữa hiệu suất cơ học và hiệu quả sử dụng nguyên liệu. Nhờ công nghệ đồng đùn 3 lớp ABC tiên tiến, máy tạo ra cấu trúc màng composite gồm lớp ngoài tăng cường độ bền, lớp giữa tăng độ dai hoặc sử dụng nguyên liệu tái chế, và lớp trong có độ bám dính cao. So với màng 2 lớp truyền thống, cấu trúc này giúp cải thiện đáng kể hiệu suất tổng thể, tăng khả năng chống đâm thủng lên 30–50% ở cùng độ dày, đạt tỷ lệ kéo giãn trên 350%, đồng thời giảm chi phí nguyên liệu khoảng 15–20%.

Mô tả

Máy sản xuất màng co kéo ba lớp là thiết bị then chốt giúp tạo ra loại màng đóng gói chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng co bám hoàn hảo. Sản phẩm lý tưởng cho ngành đóng gói thực phẩm, đồ uống, hàng công nghiệp...

Máy sản xuất màng căng 3 lớp được thiết kế nhằm đạt sự cân bằng tối ưu giữa hiệu suất cơ học và hiệu quả sử dụng nguyên liệu. Nhờ công nghệ đồng đùn 3 lớp ABC tiên tiến, máy tạo ra cấu trúc màng composite gồm lớp ngoài tăng cường độ bền, lớp giữa tăng độ dai hoặc sử dụng nguyên liệu tái chế, và lớp trong có độ bám dính cao. So với màng 2 lớp truyền thống, cấu trúc này giúp cải thiện đáng kể hiệu suất tổng thể, tăng khả năng chống đâm thủng lên 30–50% ở cùng độ dày, đạt tỷ lệ kéo giãn trên 350%, đồng thời giảm chi phí nguyên liệu khoảng 15–20%.

Máy vận hành bằng hệ thống 3 máy đùn phối hợp, trong đó mỗi máy xử lý các loại nhựa khác nhau như LLDPE, LDPE, vật liệu metallocene hoặc nguyên liệu tái chế. Máy đùn A thường tạo lớp ngoài để ապահով độ bền; máy đùn B sản xuất lớp giữa nhằm tăng độ dai hoặc tối ưu chi phí; máy đùn C tạo lớp trong để đảm bảo độ bám dính ổn định. Mỗi cụm đùn có hệ thống kiểm soát nhiệt độ độc lập, thường trong khoảng 180–240°C, đảm bảo quá trình nóng chảy chính xác và dòng vật liệu ổn định. Nhựa nóng chảy sau đó được kết hợp qua bộ chia 3 lớp và khuôn T-die phẳng để tạo cấu trúc màng ABC đồng nhất.

Sau quá trình đùn, màng được làm nguội nhanh bằng trục làm mát đường kính lớn, giúp đảm bảo độ trong suốt cao và độ đồng đều độ dày trong phạm vi dung sai chặt chẽ. Hệ thống kiểm soát độ dày vòng kín sử dụng cảm biến tia X hoặc hồng ngoại liên tục giám sát độ dày màng và tự động điều chỉnh khe khuôn và lưu lượng đùn theo thời gian thực. Sau đó màng đi qua hệ thống kéo giãn, trong đó tỷ lệ tốc độ được kiểm soát giúp đạt khả năng kéo giãn trước lên đến 350%, nâng cao hiệu suất sử dụng. Bộ phận cắt mép loại bỏ phần dư thừa để tái chế trong dây chuyền, trong khi hệ thống cuộn tự động đảm bảo sản xuất liên tục, hiệu quả cao và chất lượng cuộn ổn định.

Nhờ độ bền cao hơn, khả năng kéo giãn vượt trội và tối ưu hóa nguyên liệu, máy sản xuất màng căng 3 lớp được sử dụng rộng rãi trong logistics công nghiệp, đóng gói vật liệu xây dựng và quấn pallet tải nặng. Đây là giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả cho các nhà sản xuất muốn nâng cao hiệu suất màng trong khi vẫn kiểm soát chi phí.


So sánh nhanh: màng căng 2 lớp vs 3 lớp

Thông sốMàng 2 lớpMàng 3 lớp
Cấu trúcAB (lớp dính + lớp bền)ABC (lớp bền + lớp tăng dai + lớp dính)
Khả năng chống đâm thủngTiêu chuẩn (mức cơ bản)Cao hơn 30–50%
Tỷ lệ kéo giãn tối đa200–300%300–400%
Chi phí nguyên liệuTiêu chuẩnGiảm 15–20% (có thể dùng vật liệu tái chế ở lớp giữa)
Hiệu suất màngBảo vệ cơ bảnĐộ bền và ổn định tải cao hơn
Ứng dụng phù hợpHàng nhẹ, đồng đềuHàng nặng, không đều, yêu cầu cao


Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuậtHLCPE75/55-1000HLCPE90/65/65-1500HLCPE120/80/80-2000đơn vị
Chiều rộng sản phẩm500-10001500(500×3rolls)2000(500×4rolls)mm
Công suất sản xuất100-120320400-600kg/hr
Độ dày sản phẩm0.01-0.050.01-0.050.01-0.05mm
Tốc độ đường chuyền thiết kế80-100250250m/min
L/D30:133:133:1
Đường kính trục vítφ75/φ55φ90/φ65/φ65φ120/φ80/φ80mm
Tổng công suất110150350kw
Nguồn điện380/3/4/50380/3/4/50380/3/4/50 Volt/Ph/Line/Hz
Công suất động cơ30/18.550-22-22132-37-37kw
Kích thước tổng thể10439*4140*293914000×6500×450014000×6500×5000(L×W×H)mm

So sánh sản phẩm

Mục so sánhMáy Móc Của Chúng TôiNhà Sản Xuất Khác
Khuôn chữ T

Sử dụng khuôn chữ T độ chính xác cao JC-TIMES, với dung sai khe hở mép khuôn trong ±0,01 mm và độ cứng thấm nitơ đạt HRC ≥ 58, đảm bảo độ dày màng đồng đều và ổn định.

comparison image

Khuôn T thông thường có độ chính xác thấp hơn (dung sai > 0,05 mm) và độ cứng dưới HRC45, dễ bị mài mòn và biến dạng, dẫn đến độ dày không đồng đều.

comparison image
Hệ thống xích

Dây đai đồng bộ Hualiang đảm bảo truyền động đồng bộ không sai lệch, không cần bôi trơn hay bảo trì, hoạt động với độ ồn dưới 65 dB và tạo ra cuộn màng mịn, không khuyết tật.

comparison image

Xích truyền thống có sai số tích lũy trên 0,5 mm, cần bôi trơn định kỳ và rung động có thể gây bề mặt cuộn màng không đồng đều.

comparison image
Thiết kế xi lanh dày và trục vít

Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%.

comparison image

Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%.

comparison image
Động cơ

Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh.

comparison image

Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%.

comparison image
Hệ thống gia nhiệt

Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%.

comparison image

Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn.

comparison image
Get A Quote

LIÊN HỆ NGAY

*Chúng tôi tôn trọng quyền riêng tư của bạn. Khi bạn gửi thông tin liên hệ, chúng tôi chỉ liên hệ với bạn theo Chính sách Bảo mật.