
Máy sản xuất màng co giãn 2 lớp
Khám phá công nghệ đột phá trong ngành đóng gói với Máy Sản Xuất Màng Co Kéo Hai Lớp. Thiết bị tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm. Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hàng tiêu dùng...
Kính gửi Quý đối tác và nhà sản xuất thân mến,
Mô tả
Khám phá công nghệ đột phá trong ngành đóng gói với Máy Sản Xuất Màng Co Kéo Hai Lớp. Thiết bị tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm. Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm và hàng tiêu dùng...
Kính gửi Quý đối tác và nhà sản xuất thân mến,
Trong bối cảnh thị trường đóng gói ngày càng cạnh tranh, việc lựa chọn thiết bị sản xuất màng co kéo không chỉ đơn thuần là đầu tư máy móc, mà là chiến lược then chốt để nâng cao năng lực cạnh tranh. Là nhà sản xuất với hơn 15 năm kinh nghiệm chuyên sâu, chúng tôi tự hào giới thiệu Máy Sản Xuất Màng Co Kéo Hai Lớp - giải pháp toàn diện được thiết kế dành riêng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếu sự đột phá về hiệu quả và chất lượng.
Với công nghệ ép đùn tiên tiến, máy cho phép sản xuất màng co hai lớp với độ đồng đều và độ bền cơ học vượt trội. Lớp trong với khả năng kéo dãn và co nhiệt ổn định, kết hợp cùng lớp ngoài có tính chất chống thấm khí và bảo vệ cơ học, tạo nên sản phẩm màng co lý tưởng cho việc đóng gói chân không, bảo quản thực phẩm tươi sống, dược phẩm yêu cầu độ vô trùng cao, hay các sản phẩm điện tử - gia dụng cần được bảo vệ tuyệt đối khỏi ẩm mốc và va đập.
Điểm nổi bật của dòng máy này nằm ở khả năng tiết kiệm chi phí vượt trội. Quý vị có thể giảm đến 30% nguyên liệu nhờ việc tối ưu hóa độ dày màng mà vẫn đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Hệ thống điều khiển tự động PLC giúp vận hành ổn định, giảm thiểu sai sót và tiết kiệm nhân công. Tốc độ sản xuất cao, lên đến 250kg/giờ, đáp ứng nhu cầu của các dây chuyền sản xuất lớn, giúp doanh nghiệp tăng sản lượng mà không cần mở rộng diện tích nhà xưởng.
Chúng tôi hiểu rằng, mỗi khoản đầu tư đều phải mang lại giá trị lâu dài. Do đó, máy được chế tạo từ các linh kiện nhập khẩu chính hãng, có độ bền cao, ít hao mòn và dễ dàng bảo trì. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lắp đặt, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành chi tiết. Chế độ bảo hành dài hạn và dịch vụ hậu mãi nhanh chóng là cam kết của chúng tôi dành cho sự phát triển bền vững của Quý doanh nghiệp.
Hãy tưởng tượng dây chuyền đóng gói của Quý vị hoạt động trơn tru hơn, với sản phẩm đầu ra có chất lượng bao bì hoàn hảo, giúp tăng giá trị thương hiệu và niềm tin của khách hàng. Máy Sản Xuất Màng Co Kéo Hai Lớp không chỉ là một thiết bị, mà là đối tác tin cậy cho sự tăng trưởng của Quý vị. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá cạnh tranh và được tư vấn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu sản xuất thực tế của doanh nghiệp.
Trân trọng,
Đội ngũ Chuyên gia Sản xuất.
Ứng dụng

Ứng dụng màng căng trong bảo quản thực phẩm – Bao bì an toàn và hiệu quả

Ứng dụng của máy sản xuất màng quấn trong ngành bán lẻ

Ứng dụng màng căng trong lưu trữ thiết bị

Ứng dụng của máy sản xuất màng quấn trong ngành thương mại điện tử

Ứng dụng màng căng trong việc buộc thực vật – Giải pháp bao bì chuyên nghiệp

Ứng dụng công nghiệp của máy sản xuất màng quấn

Ứng dụng màng co cho logistics siêu thị hiệu quả

Ứng dụng màng quấn trong bao bì và vận chuyển

Vai Trò của Màng Quấn Chống Đụng Trong Kho Vàng và Bao Bì
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | HLCPE/75/55-1000 | đơn vị |
| Chiều rộng sản phẩm | 500-1000 | mm |
| Công suất sản xuất | 100-120 | kg/hr |
| Độ dày sản phẩm | 0.0-0.05 | mm |
| Tốc độ đường chuyền thiết kế | 80-100 | m/min |
| Công suất gia nhiệt | 60 | kw |
| L/D | 30:1 | |
| Đường kính trục vít | φ75/φ55 | mm |
| Tổng công suất | 110 | kw |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Công suất động cơ | 30/18.5 | kw |
| Trọng lượng | 5000 | kg |
| Kích thước tổng thể | 8872×3072×2939 | (L×W×H)mm |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Khuôn chữ T | Sử dụng khuôn chữ T độ chính xác cao JC-TIMES, với dung sai khe hở mép khuôn trong ±0,01 mm và độ cứng thấm nitơ đạt HRC ≥ 58, đảm bảo độ dày màng đồng đều và ổn định. ![]() | Khuôn T thông thường có độ chính xác thấp hơn (dung sai > 0,05 mm) và độ cứng dưới HRC45, dễ bị mài mòn và biến dạng, dẫn đến độ dày không đồng đều. ![]() |
| Hệ thống xích | Dây đai đồng bộ Hualiang đảm bảo truyền động đồng bộ không sai lệch, không cần bôi trơn hay bảo trì, hoạt động với độ ồn dưới 65 dB và tạo ra cuộn màng mịn, không khuyết tật. ![]() | Xích truyền thống có sai số tích lũy trên 0,5 mm, cần bôi trơn định kỳ và rung động có thể gây bề mặt cuộn màng không đồng đều. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















