
Máy màng xốp hơi 3–5 lớp tốc độ thấp
Khám phá công nghệ sản xuất màng bong bóng khí đa lớp tiên tiến, mang đến giải pháp đóng gói chuyên nghiệp với khả năng bảo vệ, đàn hồi và tiết kiệm chi phí tối ưu. Lý tưởng cho ngành điện tử, gốm sứ, thiết bị y tế...
Kính gửi Quý đối tác và Nhà sản xuất,
Mô tả
Khám phá công nghệ sản xuất màng bong bóng khí đa lớp tiên tiến, mang đến giải pháp đóng gói chuyên nghiệp với khả năng bảo vệ, đàn hồi và tiết kiệm chi phí tối ưu. Lý tưởng cho ngành điện tử, gốm sứ, thiết bị y tế...
Kính gửi Quý đối tác và Nhà sản xuất,
Trong thế giới đóng gói hiện đại, việc bảo vệ sản phẩm khỏi các tác động va đập, trầy xước và sốc nhiệt là yếu tố then chốt quyết định đến sự hài lòng của khách hàng và uy tín thương hiệu. Máy sản xuất màng bong bóng khí 3-5 lớp của chúng tôi được nghiên cứu và phát triển để đáp ứng chính xác nhu cầu khắt khe đó, mang đến một giải pháp toàn diện từ khâu sản xuất đến thành phẩm.
Với công nghệ ép đùn tiên tiến, máy cho phép tạo ra các lớp màng bong bóng khí linh hoạt từ 3 đến 5 lớp. Cấu trúc đa lớp này không chỉ tăng cường độ bền cơ học đáng kể mà còn tối ưu hóa khả năng hấp thụ và phân tán lực, tạo thành một “tấm đệm không khí” vượt trội. Sản phẩm màng bong bóng đầu ra có độ đàn hồi cao, chống tĩnh điện tùy chọn, phù hợp để bảo vệ những mặt hàng nhạy cảm như linh kiện điện tử, bo mạch, sản phẩm gốm sứ tinh xảo hay các thiết bị y tế chính xác.
Thiết kế máy thông minh tập trung vào tính hiệu quả và bền vững. Hệ thống điều khiển tự động PLC cho phép vận hành ổn định, dễ dàng tùy chỉnh độ dày màng và kích thước bong bóng theo yêu cầu cụ thể của từng đơn hàng. Đặc biệt, cơ chế tiết kiệm năng lượng được tích hợp giúp giảm thiểu chi phí vận hành, nâng cao lợi nhuận cho nhà máy. Máy được chế tạo với độ bền cao, ít phải bảo trì và vận hành êm ái, phù hợp cho cả dây chuyền sản xuất liên tục quy mô vừa và lớn.
Là một nhà sản xuất có kinh nghiệm lâu năm, chúng tôi hiểu rằng đầu tư vào một thiết bị sản xuất không chỉ là mua một cỗ máy, mà là chọn một đối tác tin cậy cho sự phát triển lâu dài. Chúng tôi cam kết hỗ trợ kỹ thuật toàn diện, từ lắp đặt, đào tạo nhân viên vận hành đến dịch vụ hậu mãi nhanh chóng. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết và báo giá cạnh tranh. Đầu tư hôm nay chính là bước đệm vững chắc cho những sản phẩm hoàn hảo và sự hài lòng tuyệt đối của khách hàng ngày mai.
Ứng dụng

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt ô tô

Tầm quan trọng của màng bọt khí trong bảo vệ sản phẩm điện tử

Màng xốp hơi bảo vệ cây trồng khỏi sương giá

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt mái nhà

Màng bọt khí cho vận chuyển & bảo vệ nội thất

Ứng dụng màng bọt khí trong vận chuyển hàng hóa dễ vỡ

Ứng dụng màng bọt khí trong che phủ bể bơi
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | HLFPE-1600 | HLFPE-2000 | HLFPE-3000 | đơn vị |
| L/D | 34:1 | 34:1 | 34:1 | |
| Chiều rộng | 1600 | 2000 | 3000 | mm |
| Động cơ máy ép chính | 22-15 | 30-22 | 45-37 | kw |
| Động cơ máy ép phụ | 15 | 22 | 37 | kw |
| Sản lượng | 180 | 230 | 280 | kg/hr |
| Công suất | 156 | 210 | 300 | kw |
| Đường kính trục vít máy ép chính | φ70-60 | φ80-70 | φ90-80 | mm |
| Đường kính trục vít máy ép phụ | φ60 | φ70 | φ80 | mm |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Trọng lượng | 9000 | 10000 | 14000 | kg |
| Kích thước tổng thể | 12000×4800×3200 | 12000×5100×3200 | 12000×5500×3200 | (L×W×H)mm |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Đầu khuôn ép T-Die | Đầu khuôn ép chính xác Hualiang được làm từ thép khuôn P20H/2311, đảm bảo độ đồng đều độ dày màng trong ±3%, với thiết kế gia nhiệt bên trong giúp giữ nhiệt tốt hơn và tiết kiệm năng lượng. ![]() | Đầu khuôn thép #45 sử dụng gia nhiệt bên ngoài, nóng nhanh nhưng khả năng giữ nhiệt kém. ![]() |
| Hệ thống cuộn | Hệ thống cuộn Hualiang sử dụng truyền động trục vít – bánh vít, đảm bảo độ chính xác định vị ±0,1 mm và kéo dài đáng kể tuổi thọ. ![]() | Hệ thống truyền động dây đai dễ bị mài mòn, trượt và giảm độ chính xác, cần thay thế mỗi 6–8 tháng. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















