
Máy màng xốp hơi 3–5 lớp tốc độ cao
Khám phá máy sản xuất màng xốp hơi đa lớp tốc độ cao thế hệ mới - công nghệ đột phá cho ngành cách nhiệt ô tô, xây dựng và đóng gói công nghiệp. Thiết bị sản xuất liên tục 3-5 lớp màng xốp đồng thời, tối ưu hiệu suất cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính năng vượt trội...
Là một nhà sản xuất máy móc công nghiệp chuyên sâu với nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn, chúng tôi tự hào giới thiệu dòng Máy sản xuất màng xốp hơi 3-5 lớp tốc độ cao - đứa con tinh thần được nghiên cứu và phát triển dành riêng cho thị trường yêu cầu khắt khe về chất lượng và năng suất. Đây không chỉ là một thiết bị, mà là một giải pháp tổng thể nâng tầm hoạt động sản xuất của Quý khách hàng.
Mô tả
Khám phá máy sản xuất màng xốp hơi đa lớp tốc độ cao thế hệ mới - công nghệ đột phá cho ngành cách nhiệt ô tô, xây dựng và đóng gói công nghiệp. Thiết bị sản xuất liên tục 3-5 lớp màng xốp đồng thời, tối ưu hiệu suất cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính năng vượt trội...
Là một nhà sản xuất máy móc công nghiệp chuyên sâu với nhiều năm kinh nghiệm thực tiễn, chúng tôi tự hào giới thiệu dòng Máy sản xuất màng xốp hơi 3-5 lớp tốc độ cao - đứa con tinh thần được nghiên cứu và phát triển dành riêng cho thị trường yêu cầu khắt khe về chất lượng và năng suất. Đây không chỉ là một thiết bị, mà là một giải pháp tổng thể nâng tầm hoạt động sản xuất của Quý khách hàng.
Với công nghệ đồng bùng phát hiện đại, máy của chúng tôi cho phép sản xuất liên tục 3 đến 5 lớp màng xốp hơi trong một chu trình vận hành duy nhất. Mỗi lớp có thể được tùy chỉnh về độ dày, kích thước bóng khí và mật độ, tạo ra sản phẩm cuối cùng với những đặc tính ưu việt. Cấu hình 5 lớp mang lại hiệu quả cách nhiệt đỉnh cao cho ô tô và công trình xây dựng, trong khi cấu hình 3 lớp dày dặn lại là "vệ sĩ" hoàn hảo cho việc đóng gói đồ nội thất, thiết bị điện tử hay vận chuyển hàng hóa dễ vỡ. Ngay cả những ứng dụng đặc thù như che phủ hồ bơi cũng được đáp ứng nhờ độ bền cơ học và khả năng chống thấm hơi nước tuyệt hảo.
Chúng tôi hiểu rằng, "tốc độ cao" phải đi đôi với sự ổn định và độ tin cậy. Hệ thống điều khiển PLC tiên tiến cùng các thiết bị kéo định hình chính xác đảm bảo dây chuyền hoạt động êm ái, giảm thiểu thời gian chết và sản lượng đầu ra tăng đến 40-50% so với các dòng máy thông thường. Động cơ tiết kiệm năng lượng và thiết kế vận hành liên tục giúp tối ưu hóa chi phí sản xuất trên mỗi mét màng xốp thành phẩm, mang lại lợi nhuận biên vượt trội cho nhà đầu tư.
Lựa chọn máy của chúng tôi, Quý khách không chỉ mua một cỗ máy, mà còn nhận được sự đồng hành kỹ thuật trọn đời từ đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Từ khâu lắp đặt, đào tạo vận hành cho đến dịch vụ bảo trì, thay thế phụ tùng nhanh chóng, chúng tôi cam kết hỗ trợ để dây chuyền của Quý khách luôn là "cỗ máy in tiền" hiệu quả nhất. Hãy đầu tư cho công nghệ lõi, đầu tư cho năng lực cạnh tranh bền vững. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết và báo giá cạnh tranh nhất thị trường, phù hợp với nhu cầu sản xuất thực tế của đơn vị.
Ứng dụng

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt ô tô

Tầm quan trọng của màng bọt khí trong bảo vệ sản phẩm điện tử

Màng xốp hơi bảo vệ cây trồng khỏi sương giá

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt mái nhà

Màng bọt khí cho vận chuyển & bảo vệ nội thất

Ứng dụng màng bọt khí trong vận chuyển hàng hóa dễ vỡ

Ứng dụng màng bọt khí trong che phủ bể bơi
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trục vít máy ép phụ | φ60 | φ70 | φ80 | mm |
| L/D | 34:1 | 34:1 | 34:1 | |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Tốc độ | 40 | 40 | 40 | m/min |
| Đường kính trục vít máy ép chính | φ70-60 | φ80-70 | φ90-80 | mm |
| Kích thước tổng thể | 12000×4800×3200 | 12000×5100×3200 | 12000×5500×3200 | (L×W×H)mm |
| Thông số kỹ thuật | HLFPE-1600 | HLFPE-2000 | HLFPE-3000 | đơn vị |
| Sản lượng | 180 | 230 | 280 | kg/hr |
| Động cơ máy ép chính | 22-15 | 30-22 | 45-37 | kw |
| Chiều rộng | 1600 | 2000 | 3000 | mm |
| Động cơ máy ép phụ | 15 | 22 | 37 | kw |
| Công suất | 156 | 210 | 300 | kw |
| Trọng lượng | 9000 | 10000 | 14000 | kg |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Đầu khuôn ép T-Die | Đầu khuôn ép chính xác Hualiang được làm từ thép khuôn P20H/2311, đảm bảo độ đồng đều độ dày màng trong ±3%, với thiết kế gia nhiệt bên trong giúp giữ nhiệt tốt hơn và tiết kiệm năng lượng. ![]() | Đầu khuôn thép #45 sử dụng gia nhiệt bên ngoài, nóng nhanh nhưng khả năng giữ nhiệt kém. ![]() |
| Hệ thống cuộn | Hệ thống cuộn Hualiang sử dụng truyền động trục vít – bánh vít, đảm bảo độ chính xác định vị ±0,1 mm và kéo dài đáng kể tuổi thọ. ![]() | Hệ thống truyền động dây đai dễ bị mài mòn, trượt và giảm độ chính xác, cần thay thế mỗi 6–8 tháng. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















