
Máy màng xốp hơi 2 lớp tốc độ thấp
Máy sản xuất màng bọt khí hai lớp với công nghệ ép đùn tiên tiến, tự động hóa toàn diện giúp tiết kiệm chi phí sản xuất đến 40%. Thiết kế chuyên biệt cho khí hậu nhiệt đới, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về độ bền và hiệu suất cách nhiệt...
Là nhà sản xuất máy màng bọt khí hai lớp với hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi hiểu rõ những thách thức trong sản xuất vật liệu cách nhiệt tại thị trường Đông Nam Á. Máy sản xuất màng bọt khí hai lớp của chúng tôi không chỉ là thiết bị – đó là giải pháp toàn diện được nghiên cứu chuyên sâu cho điều kiện khí hậu nóng ẩm, mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho nhà đầu tư.
Mô tả
Máy sản xuất màng bọt khí hai lớp với công nghệ ép đùn tiên tiến, tự động hóa toàn diện giúp tiết kiệm chi phí sản xuất đến 40%. Thiết kế chuyên biệt cho khí hậu nhiệt đới, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về độ bền và hiệu suất cách nhiệt...
Là nhà sản xuất máy màng bọt khí hai lớp với hơn 20 năm kinh nghiệm, chúng tôi hiểu rõ những thách thức trong sản xuất vật liệu cách nhiệt tại thị trường Đông Nam Á. Máy sản xuất màng bọt khí hai lớp của chúng tôi không chỉ là thiết bị – đó là giải pháp toàn diện được nghiên cứu chuyên sâu cho điều kiện khí hậu nóng ẩm, mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội cho nhà đầu tư.
Với hệ thống điều khiển tự động hóa 100%, máy giảm thiểu 40% chi phí vận hành so với công nghệ truyền thống. Cơ chế ép đùn kép cho phép sản xuất đồng thời hai lớp màng với độ dày chính xác từ 0.5mm đến 8mm, đảm bảo khả năng cách nhiệt gấp 3 lần so với sản phẩm thông thường. Đặc biệt, công nghệ khí nén tiên tiến tạo ra cấu trúc bọt khí kín đồng đều, giúp màng duy trì hiệu suất cách nhiệt ổn định trong 15 năm – yếu tố then chốt cho các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thiết kế máy được tối ưu cho dây chuyền sản xuất liên tục 24/7 với mức tiêu thụ điện năng thấp hơn 30%. Hệ thống làm mát thông minh thích ứng hoàn hảo với nhiệt độ môi trường từ 35°C đến 45°C – điều mà các máy nhập khẩu từ châu Âu thường không đáp ứng được. Chế độ bảo hành 5 năm cùng dịch vụ bảo trì tại chỗ trong vòng 48 giờ trên toàn Đông Dương là cam kết mạnh mẽ về độ tin cậy mà chúng tôi mang đến cho đối tác.
Đối với quý doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp thay thế nhập khẩu với chi phí hợp lý, máy của chúng tôi cho phép tùy chỉnh công thức nguyên liệu (LDPE/HDPE) để tạo ra sản phẩm phù hợp với từng thị trường phụ: từ màng cách nhiệt công trình, lớp lót hồ bơi, đến vật liệu đóng gói chống sốc cao cấp. Báo cáo thử nghiệm độc lập từ Viện Vật liệu Xây dựng Đông Nam Á chứng minh khả năng giảm 68% nhiệt lượng truyền qua so với vật liệu truyền thống.
Hãy hình dung: một dây chuyền vận hành chỉ cần 2 kỹ thuật viên, sản lượng đạt 1,200m²/giờ với sai số độ dày dưới 0.05mm. Với mức đầu tư hoàn vốn trong vòng 14 tháng và hỗ trợ chuyển giao công nghệ toàn diện, đây không chỉ là thiết bị – mà là đối tác chiến lược cho sự mở rộng thị phần của quý công ty. Liên hệ ngay để nhận bản demo số liệu tính toán ROI cụ thể cho quy mô sản xuất của bạn.
Ứng dụng

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt ô tô

Tầm quan trọng của màng bọt khí trong bảo vệ sản phẩm điện tử

Màng xốp hơi bảo vệ cây trồng khỏi sương giá

Ứng dụng màng bọt khí trong cách nhiệt mái nhà

Màng bọt khí cho vận chuyển & bảo vệ nội thất

Ứng dụng màng bọt khí trong vận chuyển hàng hóa dễ vỡ

Ứng dụng màng bọt khí trong che phủ bể bơi
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | HLPE-1200 | HLPE-1600 | HLPE-2000 | đơn vị |
| L/D | 34:1 | 34:1 | 34:1 | |
| Đường kính trục vít | φ70 | φ80 | φ90 | mm |
| Chiều rộng | 1200 | 1600 | 2000 | mm |
| Động cơ máy ép | 22 | 30 | 45 | kw |
| Sản lượng | 80 | 120 | 150 | kg/hr |
| Công suất | 66 | 86 | 125 | kw |
| Nguồn điện | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | 380/3/4/50 | Volt/Ph/Line/Hz |
| Trọng lượng | 5000 | 6000 | 7000 | kg |
| Kích thước tổng thể | 9300×2900×2500 | 9600×3300×2500 | 10000×3800×2500 | (L×W×H)mm |
So sánh sản phẩm
| Mục so sánh | Máy Móc Của Chúng Tôi | Nhà Sản Xuất Khác |
|---|---|---|
| Đầu khuôn ép T-Die | Đầu khuôn ép chính xác Hualiang được làm từ thép khuôn P20H/2311, đảm bảo độ đồng đều độ dày màng trong ±3%, với thiết kế gia nhiệt bên trong giúp giữ nhiệt tốt hơn và tiết kiệm năng lượng. ![]() | Đầu khuôn thép #45 sử dụng gia nhiệt bên ngoài, nóng nhanh nhưng khả năng giữ nhiệt kém. ![]() |
| Hệ thống cuộn | Hệ thống cuộn Hualiang sử dụng truyền động trục vít – bánh vít, đảm bảo độ chính xác định vị ±0,1 mm và kéo dài đáng kể tuổi thọ. ![]() | Hệ thống truyền động dây đai dễ bị mài mòn, trượt và giảm độ chính xác, cần thay thế mỗi 6–8 tháng. ![]() |
| Thiết kế xi lanh dày và trục vít | Xi lanh dày: Khả năng giữ nhiệt tốt giúp giảm thất thoát nhiệt, tiết kiệm 15–20% năng lượng so với xi lanh mỏng. Nhiệt độ nóng chảy đồng đều: Duy trì trong ±5°C, đảm bảo tạo bọt ổn định và dung sai độ dày ±3%. ![]() | Xi lanh mỏng: Tản nhiệt nhanh, cần gia nhiệt liên tục, làm tăng tiêu thụ năng lượng 25–30%. Dao động nhiệt độ: Gây nóng chảy không đồng đều và sai lệch độ dày ±8–10%. ![]() |
| Động cơ | Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) giúp giảm 20% tiêu thụ năng lượng, đạt độ chính xác điều khiển mô-men xoắn ±1% và phản hồi khởi động/dừng nhanh. ![]() | Động cơ không đồng bộ có quán tính vận hành cao hơn và hiệu suất IE2 khoảng 94,2%. ![]() |
| Hệ thống gia nhiệt | Hệ thống gia nhiệt hồng ngoại Hualiang giúp tăng hiệu suất nhiệt 40% và giảm tổng mức tiêu thụ năng lượng 20%. ![]() | Bộ gia nhiệt truyền thống có tốc độ làm nóng chậm, cách nhiệt kém và tiêu thụ điện năng cao hơn. ![]() |















